双节
kết hợp Tết Trung Thu và Quốc Khánh (xảy ra khi Tết Trung Thu 中秋節|中秋节[Zhong1 qiu1 jie2] rơi vào ngày 1 tháng 10, như năm 1982, 2001 và 2020); hai đốt; hai phần
kết hợp Tết Trung Thu và Quốc Khánh (xảy ra khi Tết Trung Thu 中秋節|中秋节[Zhong1 qiu1 jie2] rơi vào ngày 1 tháng 10, như năm 1982, 2001 và 2020); hai đốt; hai phần
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
"carbon kép", tức là đạt đỉnh carbon 碳達峰|碳达峰[tan4 da2 feng1] và trung hòa carbon 碳中和[tan4 zhong1 he2]; chính…
›双管shuāng guǎnhai nòng
›双簧shuāng huángmột dạng biểu diễn kép trong sân khấu, một người nói hoặc hát còn người kia ở phía trước giả vờ đang nói…
›双簧管shuāng huáng guǎnnhạc cụ hơi có reed kép (như kèn oboe hoặc bassoon)
›双程shuāng chéngkhứ hồi; hai chiều; hai hướng; hai lượt
›双翼飞机shuāng yì fēi jīmáy bay hai tầng cánh
›双眼视觉shuāng yǎn shì juéthị giác hai mắt
›双职工shuāng zhí gōngcặp vợ chồng cùng đi làm (cả hai vợ chồng đều có việc làm)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.