双龙大裂谷
Thung lũng nứt Song Long trong Công viên Địa chất Quốc gia núi Hùng Nhĩ 熊耳山[Xiong2er3 Shan1], Tảo Trang 棗莊|枣庄[Zao3zhuang1], Sơn Đông
Thung lũng nứt Song Long trong Công viên Địa chất Quốc gia núi Hùng Nhĩ 熊耳山[Xiong2er3 Shan1], Tảo Trang 棗莊|枣庄[Zao3zhuang1], Sơn Đông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Shuangyashan, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1], đông bắc Trung Quốc
›双鸭山Shuāng yā shānShuangyashan, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1], đông bắc Trung Quốc
›双龙镇Shuāng lóng zhèntrấn Song Long ở huyện Tây Hiệp 西峽縣|西峡县[Xi1 xia2 xian4], Nam Dương, Hà Nam
›双鱼座Shuāng yú zuòSong Ngư (chòm sao và cung hoàng đạo)
›双鱼Shuāng yúSong Ngư (chòm sao)
›双非shuāng fēicặp đôi mà cả hai vợ chồng đều không phải là công dân Hồng Kông
›双髻鲨shuāng jì shācá mập đầu búa
›双体船shuāng tǐ chuánthuyền catamaran
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.