双面
hai mặt; hai lối; lưỡi kép; có thể đảo ngược
hai mặt; hai lối; lưỡi kép; có thể đảo ngược
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cặp đôi mà cả hai vợ chồng đều không phải là công dân Hồng Kông
›双音节shuāng yīn jiétừ hai âm tiết
›双马尾shuāng mǎ wěi(kiểu tóc) tóc buộc hai bên; tóc đuôi ngựa đôi; búi tóc hai bên
›双关语shuāng guān yǔchơi chữ; cách chơi chữ; cụm từ có hai nghĩa
›双链核酸shuāng liàn hé suānaxit nucleic mạch kép
›双链shuāng liànmạch kép
›双阳区Shuāng yáng qūquận Shuangyang của thành phố Trường Xuân 長春市|长春市, tỉnh Cát Lâm
›双阳Shuāng yángquận Shuangyang của thành phố Trường Xuân 長春市|长春市, tỉnh Cát Lâm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.