双角犀
tê giác hai sừng; Dicerorhinini
tê giác hai sừng; Dicerorhinini
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lan hai nhụy (Diplandrorchis sinica S.C. Chen), một loài nguy cấp
›双赢shuāng yíngcó lợi cho cả hai bên; tình huống đôi bên cùng có lợi
›双足shuāng zúcả hai chân; hai chân
›双轨shuāng guǐhai đường ray; đường ray song song; hệ thống hai đường
›双输shuāng shūthua-thua (tình huống); (cả hai bên liên quan) đều bị thiệt hại
›双臂shuāng bìcánh tay; cả hai cánh tay; hai cánh tay
›双亲shuāng qīncha mẹ
›双角犀鸟shuāng jiǎo xī niǎo(loài chim ở Trung Quốc) loài niệc mỏ lớn (Buceros bicornis)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.