双流
huyện Shuangliu ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên; sân bay chính của Thành Đô
huyện Shuangliu ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên; sân bay chính của Thành Đô
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Song Lưu ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên
›双江县Shuāng jiāng xiànhuyện tự trị dân tộc Lahu, Va, Blang và Dai Shuangjiang ở Lincang 臨滄|临沧[Lin2 cang1], Vân Nam
›双江拉祜族佤族布朗族傣族自治县Shuāng jiāng Lā hù zú Wǎ zú Bù lǎng zú Dǎi zú Zì zhì xiànhuyện tự trị dân tộc Lahu, Va, Blang và Dai Shuangjiang ở Lincang 臨滄|临沧[Lin2cang1], Vân Nam
›双清Shuāng qīngkhu Song Thanh của thành phố Thiệu Dương 邵陽市|邵阳市[Shao4 yang2 shi4], Hồ Nam
›双清区Shuāng qīng qūkhu Song Thanh của thành phố Thiệu Dương 邵陽市|邵阳市[Shao4 yang2 shi4], Hồ Nam
›双减Shuāng jiǎn(Trung Quốc) Chính sách Kép Giảm, công bố năm 2021, nhằm giảm áp lực cho học sinh K-12 bằng cách giảm bài…
›双溪Shuāng xīkhu Shuangxi hoặc Shuanghsi ở thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
›双溪乡Shuāng xī xiāngkhu Shuangxi hoặc Shuanghsi ở thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.