双氯醇胺
clenbuterol
clenbuterol
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
diclofenac sodium, một loại thuốc chống viêm không steroid dùng để giảm sưng và giảm đau; cũng gọi là…
›双江拉祜族佤族布朗族傣族自治县Shuāng jiāng Lā hù zú Wǎ zú Bù lǎng zú Dǎi zú Zì zhì xiànhuyện tự trị dân tộc Lahu, Va, Blang và Dai Shuangjiang ở Lincang 臨滄|临沧[Lin2cang1], Vân Nam
›双氯灭痛shuāng lǜ miè tòngthuốc giảm đau diclofenac; còn gọi là Phù Tha Lâm 扶他林
›双江县Shuāng jiāng xiànhuyện tự trị dân tộc Lahu, Va, Blang và Dai Shuangjiang ở Lincang 臨滄|临沧[Lin2 cang1], Vân Nam
›双氢睾酮shuāng qīng gāo tóngdihydrotestosterone
›双流Shuāng liúhuyện Shuangliu ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên; sân bay chính của Thành Đô
›双氧水shuāng yǎng shuǐdung dịch hydrogen peroxide (H2O2)
›双流县Shuāng liú xiànhuyện Song Lưu ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.