双角犀鸟
(loài chim ở Trung Quốc) loài niệc mỏ lớn (Buceros bicornis)
(loài chim ở Trung Quốc) loài niệc mỏ lớn (Buceros bicornis)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi cờ tai (Hydrornis phayrei)
›双蕊兰shuāng ruǐ lánlan hai nhụy (Diplandrorchis sinica S.C. Chen), một loài nguy cấp
›双角犀shuāng jiǎo xītê giác hai sừng; Dicerorhinini
›双语shuāng yǔsong ngữ
›双亲shuāng qīncha mẹ
›双误shuāng wùlỗi kép (trong quần vợt)
›双规shuāng guīshuanggui, một hệ thống ngoài pháp luật trong ĐCSTQ để giam giữ và thẩm vấn cán bộ thất thế
›双赢shuāng yíngcó lợi cho cả hai bên; tình huống đôi bên cùng có lợi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.