双减
(Trung Quốc) Chính sách Kép Giảm, công bố năm 2021, nhằm giảm áp lực cho học sinh K-12 bằng cách giảm bài tập về nhà và cấm các lớp học thêm vì lợi nhuận
(Trung Quốc) Chính sách Kép Giảm, công bố năm 2021, nhằm giảm áp lực cho học sinh K-12 bằng cách giảm bài tập về nhà và cấm các lớp học thêm vì lợi nhuận
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hai hồ; khu đặc biệt Song Hồ, tiếng Tạng: Mtsho gnyis don gcod khru'u, thuộc khu vực Na Khúc 那曲地區|那曲地区[Na4…
›双湖特别区Shuāng hú tè bié qūquận đặc biệt Shuanghu, tiếng Tạng: Mtsho gnyis don gcod khru'u, thuộc địa khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4…
›双流Shuāng liúhuyện Shuangliu ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên; sân bay chính của Thành Đô
›双牌Shuāng páihuyện Song Bài ở Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam
›双氯芬酸钠shuāng lǜ fēn suān nàdiclofenac sodium, một loại thuốc chống viêm không steroid dùng để giảm sưng và giảm đau; cũng gọi là…
›双牌县Shuāng pái xiànhuyện Song Bài ở Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam
›双清区Shuāng qīng qūkhu Song Thanh của thành phố Thiệu Dương 邵陽市|邵阳市[Shao4 yang2 shi4], Hồ Nam
›双清Shuāng qīngkhu Song Thanh của thành phố Thiệu Dương 邵陽市|邵阳市[Shao4 yang2 shi4], Hồ Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.