双轨
hai đường ray; đường ray song song; hệ thống hai đường
hai đường ray; đường ray song song; hệ thống hai đường
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cả hai chân; hai chân
›双输shuāng shūthua-thua (tình huống); (cả hai bên liên quan) đều bị thiệt hại
›双赢shuāng yíngcó lợi cho cả hai bên; tình huống đôi bên cùng có lợi
›双语shuāng yǔsong ngữ
›双角犀shuāng jiǎo xītê giác hai sừng; Dicerorhinini
›双辽Shuāng liáoSong Liêu, thành phố cấp huyện ở Tứ Bình 四平, Cát Lâm
›双辽市Shuāng liáo shìThành phố Song Liêu, thành phố cấp huyện ở Tứ Bình 四平, Cát Lâm
›双规shuāng guīshuanggui, một hệ thống ngoài pháp luật trong ĐCSTQ để giam giữ và thẩm vấn cán bộ thất thế
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.