双规
shuanggui, một hệ thống ngoài pháp luật trong ĐCSTQ để giam giữ và thẩm vấn cán bộ thất thế
shuanggui, một hệ thống ngoài pháp luật trong ĐCSTQ để giam giữ và thẩm vấn cán bộ thất thế
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hai đường ray; đường ray song song; hệ thống hai đường
›双号shuāng hàosố chẵn (trên vé, nhà, v.v.)
›双亲shuāng qīncha mẹ
›双蕊兰shuāng ruǐ lánlan hai nhụy (Diplandrorchis sinica S.C. Chen), một loài nguy cấp
›双角犀shuāng jiǎo xītê giác hai sừng; Dicerorhinini
›双台子区Shuāng tái zi qūquận Shuangtai của thành phố Panjin 盤錦市|盘锦市, Liêu Ninh
›双角犀鸟shuāng jiǎo xī niǎo(loài chim ở Trung Quốc) loài niệc mỏ lớn (Buceros bicornis)
›双台子Shuāng tái ziquận Shuangtai của thành phố Panjin 盤錦市|盘锦市, Liêu Ninh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.