Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
蠕动蠕動

rú dòng

蠕动 là gì?

蠕动 [rú dòng] có nghĩa là ngọ nguậy; quằn quại; nhu động (chuyển động dạng sóng của thành ruột).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 蠕动 trong tiếng Việt

  1. ngọ nguậy
  2. quằn quại
  3. nhu động (chuyển động dạng sóng của thành ruột)

Cách đọc và ghi nhớ 蠕动

蠕动 được đọc là rú dòng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ngọ nguậy; quằn quại; nhu động (chuyển động dạng sóng của thành ruột)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan