取得
giành được; lấy được; đạt được
giành được; lấy được; đạt được
取得 thường mang nghĩa “giành được; lấy được; đạt được”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 取得 cùng cụm 取得胜利 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
giành chiến thắng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giành chiến thắng; đạt được thắng lợi; chiến thắng
›取巧qǔ qiǎogiải pháp nhanh; đường tắt thuận lợi (vượt qua khó khăn); mánh khóe rẻ tiền (để đạt được điều mình muốn)…
›取得一致qǔ dé yī zhìđạt được đồng thuận
›取回qǔ huílấy lại
›取胜qǔ shènggiành chiến thắng; vượt qua đối thủ
›取出qǔ chūlấy ra; rút ra; chiết xuất
›取其精华,去其糟粕qǔ qí jīng huá , qù qí zāo pòlấy tinh hoa, bỏ bã (khẩu hiệu chính trị và giáo dục); giữ gìn điều tốt, loại bỏ phần còn lại; Cần phải chọn…
›取其精华qǔ qí jīng huálấy điều tinh túy; hấp thụ tinh hoa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.