曲池穴
Huyệt Khúc Trì LI11, ở đầu bên ngoài của nếp gấp khuỷu tay
Huyệt Khúc Trì LI11, ở đầu bên ngoài của nếp gấp khuỷu tay
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận Khúc Giang của thành phố Thiều Quan 韶關市|韶关市, Quảng Đông
›曲沃Qǔ wòhuyện Khúc Ốc ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
›曲江Qǔ jiāngquận Khúc Giang của thành phố Thiều Quan 韶關市|韶关市, Quảng Đông
›曲沃县Qǔ wò xiànhuyện Khúc Ốc ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
›曲棍球qū gùn qiúkhúc côn cầu trên cỏ
›曲柄钻qū bǐng zuànkhoan tay có tay quay
›曲柄qū bǐngtay quay
›曲水县Qǔ shuǐ xiànhuyện Khu Thủy, tiếng Tạng: Chu shur rdzong, ở Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4], Tây Tạng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.