龋洞
lỗ do sâu răng
lỗ do sâu răng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sâu răng; mòn răng; lỗ sâu răng
›龋齿性qǔ chǐ xìnggây sâu răng
›龋蠹qǔ dùrăng mục nát
›齐膝qí xīngang gối; dài đến gối (váy, v.v.); sâu đến gối (bùn, v.v.)
›齐齐哈尔市Qí qí hā ěr shìTề Tề Cáp Nhĩ, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] phía đông bắc Trung Quốc
›齐齐哈尔Qí qí hā ěrTề Tề Cáp Nhĩ, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] phía đông bắc Trung Quốc
›齐鲁Qí lǔtên gọi khác của Sơn Đông 山東|山东[Shan1 dong1]
›齐头式qí tóu shìđối xử mọi người như nhau, không xét đến khác biệt cá nhân; tiếp cận một cách đồng nhất; (dàn trang) đoạn…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.