却
nhưng; tuy; vậy mà; trong khi; quay lại; từ chối; rút lui; tuy nhiên; mặc dù
nhưng; tuy; vậy mà; trong khi; quay lại; từ chối; rút lui; tuy nhiên; mặc dù
却 thường mang nghĩa “nhưng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 却 cùng cụm 却是 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Bổ sung ý nghĩa thời gian, phạm vi, mức độ, phủ định hoặc thái độ cho vị ngữ.
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đềHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
tuy nhiên
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.làm nguội (nghĩa đen và bóng)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.quên
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.rút lui
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quan chức cấp cao (xưa); cách gọi thân mật giữa vợ chồng (xưa); (từ thời nhà Đường trở đi) cách xưng hô của…
›厪qínbiến thể của 廑[qin2]
›厹qiúcây giáo
›厺qùbiến thể cũ của 去[qu4]
›去qùđi; đi đến (một nơi); (về thời gian, v.v.) trước; vừa qua; gửi; gỡ bỏ; loại bỏ; giảm; cách xa về không gian…
›卡qiǎchặn; mắc kẹt; bị kẹp; trạm hải quan; một cái kẹp; một cái chốt; trạm kiểm soát; tiếng Đài Loan đọc là [ka3]
›取qǔlấy; nhận; chọn; mang về
›千qiānmột nghìn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.