渠道
mương tưới tiêu; (nghĩa bóng) kênh; phương tiện
mương tưới tiêu; (nghĩa bóng) kênh; phương tiện
渠道 thường mang nghĩa “mương tưới tiêu”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 渠道, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
gió mát; nghĩa bóng: trong sáng và liêm khiết
›渠县Qú xiànhuyện Qu ở Đạt Châu 達州|达州[Da2 zhou1], Tứ Xuyên
›渠魁qú kuíthủ lĩnh phiến loạn; kẻ cầm đầu; thủ lĩnh cướp
›渠沟qú gōurãnh
›清党qīng dǎngthanh trừng đảng phái loại bỏ phần tử không mong muốn
›清点帐目qīng diǎn zhàng mùkiểm tra sổ sách; kiểm kê
›清点qīng diǎnkiểm tra; lập bảng kiểm kê
›清丽qīng lì(văn chương, phong cảnh, phụ nữ, v.v.) duyên dáng; tao nhã; quyến rũ; xinh đẹp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.