七彩
bảy màu; nhiều màu; sặc sỡ; màu cầu vồng
bảy màu; nhiều màu; sặc sỡ; màu cầu vồng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cổ cầm hoặc đàn tranh bảy dây
›七情qī qíngbảy trạng thái cảm xúc; bảy cảm xúc trong lý thuyết và liệu pháp y học cổ truyền Trung Quốc, cụ thể là: vui…
›七年之痒qī nián zhī yǎngcơn ngứa bảy năm
›七孔qī kǒngbảy khiếu trên đầu người: 2 mắt, 2 tai, 2 lỗ mũi, 1 miệng
›七政四余qī zhèng sì yúbảy thiên thể và bốn ngôi sao tưởng tượng (trong chiêm tinh và phong thủy)
›七方qī fāng(y học Trung Quốc) bảy loại phương thuốc 大方[da4 fang1], 小方[xiao3 fang1], 緩方|缓方[huan3 fang1], 急方[ji2 fang1]…
›七弯八拐qī wān bā guǎiquanh co và khúc khuỷu; phức tạp và rắc rối
›七情六欲qī qíng liù yùcác loại cảm xúc và ham muốn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.