Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
汽车站汽車站

qì chē zhàn

汽车站 là gì?

汽车站 [qì chē zhàn] có nghĩa là điểm dừng xe buýt; trạm xe buýt.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 汽车站 trong tiếng Việt

  1. điểm dừng xe buýt
  2. trạm xe buýt

Cách đọc và ghi nhớ 汽车站

汽车站 được đọc là qì chē zhàn, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “điểm dừng xe buýt; trạm xe buýt”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan