奇丑
kỳ quái; cực kỳ xấu xí; đáng sợ
kỳ quái; cực kỳ xấu xí; đáng sợ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cực kỳ xấu xí; xấu không gì sánh được
›奇货可居qí huò kě jūmón hàng hiếm đáng để tích trữ; đối tượng để đầu cơ
›奇装异服qí zhuāng yì fútrang phục kỳ quái
›奇遇qí yùcuộc gặp gỡ vui vẻ; cuộc gặp gỡ tình cờ; cuộc phiêu lưu
›奇门遁甲qí mén dùn jiǎtruyền thống bói toán cổ đại Trung Quốc (vẫn còn sử dụng ngày nay)
›奇丽qí lìđẹp đặc biệt; kỳ lạ và tuyệt vời
›奇迹qí jìphép màu; kỳ diệu; điều kỳ diệu; kỳ quan
›奇点qí diǎn(thiên văn, toán) điểm kỳ dị; cũng đọc là [ji1 dian3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.