岂不
làm sao không thể...?; chẳng phải là...?
làm sao không thể...?; chẳng phải là...?
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làm sao dám?; tôi không dám nhận lời khen đó
›岂非qǐ fēichẳng phải là ... sao?
›岂料qǐ liàoai có thể nghĩ rằng; ai có thể ngờ rằng
›岂止qǐ zhǐkhông chỉ; không những; hơn cả
›谴呵qiǎn hēbiến thể của 譴訶|谴诃[qian3 he1]
›谦逊qiān xùnkhiêm tốn; nhún nhường; không phô trương; tính khiêm tốn
›谴责小说qiǎn zé xiǎo shuōtiểu thuyết phê phán (theo phân loại của Lỗ Tấn 魯迅|鲁迅[Lu3 Xun4])
›谴责qiǎn zélên án; kết tội; chỉ trích; sự kết tội; sự chỉ trích
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.