气场氣場
气场 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 气场 trong tiếng Việt
trường khí (trong khí công hoặc phong thủy); cảm giác (của một người hoặc nơi chốn); hào quang; bầu không khí
trường khí (trong khí công hoặc phong thủy); cảm giác (của một người hoặc nơi chốn); hào quang; bầu không khí