汽车
xe hơi; xe ô tô; xe buýt; LT:輛|辆[liang4]
xe hơi; xe ô tô; xe buýt; LT:輛|辆[liang4]
汽车 thường mang nghĩa “xe hơi”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 汽车 cùng cụm 公共汽车 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
xe buýt
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.xe hơi nhỏ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.taxi
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.điểm dừng xe buýt
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thuyền hơi nước; tàu thuỷ chạy bằng hơi nước
›汽车展览会qì chē zhǎn lǎn huìtriển lãm ô tô; hội chợ xe hơi
›汽缸qì gāngxi lanh (của động cơ hơi nước hoặc động cơ đốt trong)
›汽笛qì dícòi hơi; còi tàu
›汽车炸弹qì chē zhà dànbom xe hơi
›汽车炸弹事件qì chē zhà dàn shì jiànvụ đánh bom xe hơi
›汽艇qì tǐngtàu máy
›汽车夏利股份有限公司Qì chē Xià lì Gǔ fèn Yǒu xiàn Gōng sīCông ty TNHH Cổ phần Ô tô Tianjin FAW Xiali, thành lập 1997
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.