Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin N

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ N, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng N

2.574 mục từ · Trang 6/43

男旦nán dàn

男旦: diễn viên nam đóng vai nữ (hí kịch Trung Quốc)

Cụm từ
难当nán dāng

难当: khó chịu đựng (thời tiết nóng, ngứa ngáy, v.v.)

Cụm từ
南丹县Nán dān xiàn

南丹县: huyện Nandan ở Hezhou 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
南岛Nán Dǎo

南岛: Đảo Nam (New Zealand)

Cụm từ
难倒nán dǎo

难倒: làm bối rối; làm cho khó hiểu; làm khó

Cụm từ
难道nán dào

难道: chẳng lẽ...; có thể nào...?

Cụm từ
南岛民族nán dǎo mín zú

南岛民族: Dân tộc Nam Đảo (Austronesian)

Cụm từ
南大洋Nán Dà yáng

南大洋: Nam Đại Dương

Cụm từ
男的nán de

男的: đàn ông

Cụm từ
难得nán dé

难得: hiếm khi; hiếm có; khó tìm

Cụm từ
难得一见nán dé yī jiàn

难得一见: hiếm thấy

Cụm từ
难点nán diǎn

难点: khó khăn

Cụm từ
南定Nán dìng

南定: Nam Định, Việt Nam

Cụm từ
男丁nán dīng

男丁: nam giới trưởng thành

Cụm từ
男低音nán dī yīn

男低音: (âm nhạc) giọng nam trầm

Cụm từ
难懂nán dǒng

难懂: khó hiểu

Cụm từ
难度nán dù

难度: mức độ khó

Cụm từ
南端nán duān

南端: đầu hoặc cực nam

Cụm từ
男儿nán ér

男儿: một người đàn ông (thực thụ); con trai; quý tử

Cụm từ
男儿有泪不轻弹nán ér yǒu lèi bù qīng tán

男儿有泪不轻弹: đàn ông thực thụ không dễ dàng khóc (thành ngữ)

Thành ngữ
南方nán fāng

南方: phía nam; miền nam Trung Quốc (khu vực phía nam sông Dương Tử)

Cụm từ
男方nán fāng

男方: (trong hôn nhân) phía chú rể; phía nhà trai

Cụm từ
南方澳渔港Nán fāng ào Yú gǎng

南方澳渔港: Cảng Nanfang-ao ở huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
南方古猿Nán fāng Gǔ yuán

南方古猿: Australopithecus

Cụm từ
南方周末Nán fāng Zhōu mò

南方周末: Cuối Tuần Phương Nam (báo)

Cụm từ
南非Nán fēi

南非: Nam Phi

Cụm từ
南非茶Nán fēi chá

南非茶: trà rooibos

Cụm từ
南飞过冬nán fēi guò dōng

南飞过冬: (chim) bay về nam tránh đông

Cụm từ
南非语Nán fēi yǔ

南非语: tiếng Afrikaans

Cụm từ
南芬Nán fēn

南芬: Nam Phân, một quận của Bản Khê 本溪市[Ben3xi1 Shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
南丰Nán fēng

南丰: huyện Nam Phong ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây

Cụm từ
男风nán fēng

男风: đồng tính luyến ái nam; quan hệ đồng giới nam

Cụm từ
南丰县Nán fēng xiàn

南丰县: huyện Nam Phong ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây

Cụm từ
难分难解nán fēn nán jiě

难分难解: rơi vào tình huống bế tắc không giải quyết được (thành ngữ)

Thành ngữ
难分难舍nán fēn nán shě

难分难舍: khó rời xa (thành ngữ); tình cảm gắn bó không muốn chia lìa

Thành ngữ
南芬区Nán fēn Qū

南芬区: Nam Phân, một quận của Bản Khê 本溪市[Ben3xi1 Shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
nāng

乪: chỗ uốn của sông (Quảng Đông)

Từ vựng
náng

囊: bao; túi; túi (đựng tiền)

Từ vựng
nāng

囔: lẩm bẩm, nói không rõ

Từ vựng
nǎng

攮: để đỡ; đâm

Từ vựng
nǎng

曩: thuở xưa

Từ vựng
nǎng

灢: đục; nước đặc và đục

Từ vựng
nǎng

馕: ăn ngấu nghiến; ăn tham lam

Từ vựng
nàng

齉: nghẹt (mũi); giọng mũi

Từ vựng
南竿Nán gān

南竿: Đảo Nankan, một trong quần đảo Matsu; Thị trấn Nankan hoặc Nangan ở huyện Liên Giang 連江縣|连江县[Lian2 jiang1 xian4], Đài Loan

Cụm từ
南岗Nán gǎng

南岗: quận Nam Cương của Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1] ở Hắc Long Giang

Cụm từ
南港Nán gǎng

南港: Quận Nam Cảng của thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4], Đài Loan

Cụm từ
南岗区Nán gǎng qū

南岗区: quận Nangang của Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1] ở Hắc Long Giang

Cụm từ
南港区Nán gǎng Qū

南港区: Quận Nam Cảng của thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4], Đài Loan

Cụm từ
南竿乡Nán gān xiāng

南竿乡: Thị trấn Nankan hoặc Nangan ở huyện Liên Giang 連江縣|连江县[Lian2 jiang1 xian4], tức là quần đảo Matsu, Đài Loan

Cụm từ
难搞nán gǎo

难搞: khó đối phó; khó hòa hợp

Cụm từ
南高加索Nán Gāo jiā suǒ

南高加索: Transcaucasia, hay Nam Caucasus

Cụm từ
男高音nán gāo yīn

男高音: giọng tenor

Cụm từ
男高音部nán gāo yīn bù

男高音部: phần giọng tenor

Cụm từ
囊揣nāng chuài

囊揣: thịt mềm, mỡ ở bụng heo; núm vú xệ của lợn nái; người yếu đuối; người nhão nhoẹt; cũng viết là 囊膪

Cụm từ
囊膪nāng chuài

囊膪: thịt mềm, mỡ ở bụng heo; nhũ của lợn nái; người yếu đuối; người nhẽo nhèo; cũng viết là 囊揣

Cụm từ
囊袋náng dài

囊袋: túi

Cụm từ
楠格哈尔省Nán gé hā ěr shěng

楠格哈尔省: tỉnh Nangarhar của Afghanistan

Cụm từ
男根nán gēn

男根: dương vật

Cụm từ
囊括náng kuò

囊括: bao gồm; ôm trọn; gom lại

Cụm từ