Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
难得難得

nán dé

难得 là gì?

难得 [nán dé] có nghĩa là hiếm khi; hiếm có; khó tìm.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 难得 trong tiếng Việt

  1. hiếm khi
  2. hiếm có
  3. khó tìm

Cách đọc và ghi nhớ 难得

难得 được đọc là nán dé, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hiếm khi; hiếm có; khó tìm”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan