南非
Nam Phi
Nam Phi
南非 thường mang nghĩa “Nam Phi”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 南非, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Nam Kinh ở Chương Châu 漳州[Zhang1 zhou1], Phúc Kiến
›南靖Nán jìnghuyện Nam Kinh ở Chương Châu 漳州[Zhang1 zhou1], Phúc Kiến
›南面nán miànphía nam; miền nam
›南韩Nán hánHàn Quốc (Nam Hàn)
›南阳县Nán yáng xiànhuyện Nanyang ở Hà Nam
›南飞过冬nán fēi guò dōng(chim) bay về nam tránh đông
›南阳市Nán yáng shìNanyang, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam
›南高加索Nán Gāo jiā suǒTranscaucasia, hay Nam Caucasus
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.