南港
Quận Nam Cảng của thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4], Đài Loan
Quận Nam Cảng của thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4], Đài Loan
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Quận Nam Cảng của thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4], Đài Loan
›南湖Nán húquận Nam Hồ của thành phố Gia Hưng 嘉興市|嘉兴市[Jia1 xing1 shi4], Chiết Giang
›南湖区Nán hú qūquận Nam Hồ của thành phố Gia Hưng 嘉興市|嘉兴市[Jia1 xing1 shi4], Chiết Giang
›南海区Nán hǎi QūNam Hải, một quận của Phật Sơn 佛山市[Fo2shan1 Shi4], Quảng Đông
›南浦市Nán pǔ shìThành phố Nampo ở Bắc Triều Tiên
›南凉Nán LiángNam Lương thời Thập lục quốc (397-414)
›南海舰队Nán hǎi Jiàn duìHạm đội Biển Nam
›南溪Nán xīhuyện Nam Khê ở Nghi Tân 宜賓|宜宾[Yi2 bin1], Tứ Xuyên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.