南大洋
Nam Đại Dương
Nam Đại Dương
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Nam Đường, một trong Mười nước trong thời kỳ Ngũ Đại Thập Quốc ở Trung Quốc, tồn tại từ năm 937 đến 975
›南天门Nán tiān ménCổng Nam Trời, tên một cổng xây trên nhiều ngọn núi, nổi tiếng nhất là trên núi Thái Sơn 泰山[Tai4 Shan1]…
›南奥塞梯Nán Ào sāi tīNam Ossetia
›南安Nán ānNam An, thành phố cấp huyện ở Tuyền Châu 泉州[Quan2 zhou1], Phúc Kiến
›南安市Nán ān shìNam An, thành phố cấp huyện ở Tuyền Châu 泉州[Quan2 zhou1], Phúc Kiến
›南坡nán pōsườn nam
›南安普敦Nán ān pǔ dūnSouthampton, thị trấn ở miền nam nước Anh
›南回归线Nán huí guī xiànChí tuyến Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.