南方
phía nam; miền nam Trung Quốc (khu vực phía nam sông Dương Tử)
phía nam; miền nam Trung Quốc (khu vực phía nam sông Dương Tử)
南方 thường mang nghĩa “phía nam”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 南方 cùng cụm 南方周末 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Cuối Tuần Phương Nam (báo)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Nam Xương, thành phố cấp địa khu và là thủ phủ của tỉnh Giang Tây 江西省 ở đông nam Trung Quốc; cũng là huyện…
›南昌市Nán chāng shìNam Xương, thành phố cấp địa khu và là thủ phủ của tỉnh Giang Tây 江西省 ở đông nam Trung Quốc
›南拳nán quánNam Quyền - "Nắm Đấm Phương Nam" (một môn võ Trung Quốc)
›南昌起义Nán chāng Qǐ yìKhởi nghĩa Nam Xương, ngày 1 tháng 8 năm 1927, khởi đầu cuộc nổi dậy quân sự của Cộng sản trong Nội chiến…
›南投县Nán tóu XiànHuyện Nam Đầu ở trung tâm Đài Loan
›南投市Nán tóu shìthành phố Nam Đầu ở trung tâm Đài Loan, thủ phủ của huyện Nam Đầu
›南投Nán tóuthành phố và huyện Nam Đầu ở trung tâm Đài Loan
›南明Nán míngquận Nam Minh của thành phố Quý Dương 貴陽市|贵阳市[Gui4 yang2 Shi4], Quý Châu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.