Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
男儿男兒

nán ér

男儿 là gì?

男儿 [nán ér] có nghĩa là một người đàn ông (thực thụ); con trai; quý tử.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 男儿 trong tiếng Việt

  1. một người đàn ông (thực thụ)
  2. con trai
  3. quý tử

Cách đọc và ghi nhớ 男儿

男儿 được đọc là nán ér, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “một người đàn ông (thực thụ); con trai; quý tử”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan