Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
女工

nǚ gōng

女工 là gì?

女工 [nǚ gōng] có nghĩa là nữ công nhân; biến thể của 女紅|女红[nu:3 gong1].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 女工 trong tiếng Việt

  1. nữ công nhân
  2. biến thể của 女紅|女红[nu:3 gong1]

Cách đọc và ghi nhớ 女工

女工 được đọc là nǚ gōng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nữ công nhân; biến thể của 女紅|女红[nu:3 gong1]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan