努力
nỗ lực; cố gắng; phấn đấu; chăm chỉ; tận tụy
nỗ lực; cố gắng; phấn đấu; chăm chỉ; tận tụy
努力 thường mang nghĩa “nỗ lực; cố gắng; phấn đấu”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 努力 cùng cụm 共同努力 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Miêu tả tính chất, trạng thái hoặc mức độ của người và sự vật.
chủ ngữ + 很 + từtừ + 的 + danh từ更/最 + từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
làm việc cùng nhau
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
duỗi ra; đẩy ra (tay như một cử chỉ); chu môi (tức là đẩy môi ra)
›努克Nǔ kèNuuk, thủ đô của Greenland
›努劲儿nǔ jìn rduỗi ra; dốc sức
›努嘴nǔ zuǐbĩu môi; chẩu môi
›努嘴儿nǔ zuǐ rbiến thể er hoá của 努嘴[nu3 zui3]
›努库阿洛法Nǔ kù ā luò fǎNukuʻalofa, thủ đô của Tonga
›努比亚Nǔ bǐ yàNubia
›努尔哈赤Nǔ ěr hā chìNỗ Nhĩ Cáp Xích (1559-1626), người sáng lập và là Khả hãn đầu tiên của triều đại Hậu Kim của Mãn Châu…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.