女店员 là gì?
女店员 [nǚ diàn yuán] có nghĩa là nữ nhân viên bán hàng; nữ trợ lý cửa hàng.
Nghĩa của từ 女店员 trong tiếng Việt
- nữ nhân viên bán hàng
- nữ trợ lý cửa hàng
Cách đọc và ghi nhớ 女店员
女店员 được đọc là nǚ diàn yuán, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nữ nhân viên bán hàng; nữ trợ lý cửa hàng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .