女孩子 là gì?
女孩子 [nǚ hái zi] có nghĩa là cô gái.
Nghĩa của từ 女孩子 trong tiếng Việt
cô gái
Cách đọc và ghi nhớ 女孩子
女孩子 được đọc là nǚ hái zi, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cô gái”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
女孩子 [nǚ hái zi] có nghĩa là cô gái.
cô gái
女孩子 được đọc là nǚ hái zi, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cô gái”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .