Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
女孩子

nǚ hái zi

女孩子 là gì?

女孩子 [nǚ hái zi] có nghĩa là cô gái.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 女孩子 trong tiếng Việt

cô gái

Cách đọc và ghi nhớ 女孩子

女孩子 được đọc là nǚ hái zi, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cô gái”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan