南洋
Đông Nam Á; Biển Nam
Đông Nam Á; Biển Nam
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Quận Nam Sa của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông
›南沙Nán shāquần đảo Nam Sa, còn gọi là quần đảo Trường Sa; Quận Nam Sa của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1…
›南海Nán HǎiBiển Đông
›南海区Nán hǎi QūNam Hải, một quận của Phật Sơn 佛山市[Fo2shan1 Shi4], Quảng Đông
›南海舰队Nán hǎi Jiàn duìHạm đội Biển Nam
›南泥湾Nán ní wānNanniwan, thị trấn cách 45 km về phía nam của Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây; Bài hát "Nanniwan", được viết…
›南沙群岛Nán shā Qún dǎoQuần đảo Trường Sa, tranh chấp giữa Trung Quốc, Malaysia, Philippines, Đài Loan và Việt Nam
›南派螳螂nán pài táng lángChow Gar - "Bọ ngựa miền Nam" - Võ thuật
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.