南燕
Yên Nam thời Thập lục quốc (398-410)
Yên Nam thời Thập lục quốc (398-410)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) bách thanh xám phương nam (Lanius meridionalis)
›南疆nán jiāngbiên giới phía nam (của một quốc gia)
›南澳乡Nán ào XiāngXã Nam Áo ở huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan
›南澳县Nán ào XiànHuyện Nam Áo ở Sán Đầu 汕頭|汕头[Shan4 tou2], Quảng Đông
›南澳岛Nán ào DǎoĐảo Nam Áo ở Sán Đầu 汕頭|汕头[Shan4 tou2], Quảng Đông
›南澳大利亚州Nán Ào dà lì yà ZhōuNam Úc, tiểu bang của Úc
›南涧彝族自治县Nán jiàn yí zú Zì zhì xiànhuyện tự trị dân tộc Di Nam Giản trong châu tự trị Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân…
›南无nā móLời chào hoặc biểu hiện đức tin trong Phật giáo (từ mượn từ tiếng Phạn); Cách phát âm ở Đài Loan: [na2 mo2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.