难以应付 là gì?
难以应付 [nán yǐ yìng fù] có nghĩa là khó đối phó; khó xử lý.
Nghĩa của từ 难以应付 trong tiếng Việt
- khó đối phó
- khó xử lý
Cách đọc và ghi nhớ 难以应付
难以应付 được đọc là nán yǐ yìng fù, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khó đối phó; khó xử lý”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .