南越
Việt Nam Cộng Hòa; người Việt Nam Cộng Hòa
Việt Nam Cộng Hòa; người Việt Nam Cộng Hòa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Nam Phong ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây
›南丰Nán fēnghuyện Nam Phong ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây
›南通Nán tōngNam Thông, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô
›南谯区Nán qiáo QūNam Tiều, một quận của thành phố Sở Châu 滁州市[Chu2zhou1 Shi4], An Huy
›南通市Nán tōng shìThành phố Nam Thông, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô
›南谯Nán qiáoNam Tiều, một quận của thành phố Sở Châu 滁州市[Chu2zhou1 Shi4], An Huy
›南诏国Nán zhào guóNam Chiếu, vương quốc thế kỷ 8 và 9 ở Vân Nam, có lúc liên minh với nhà Đường chống áp lực Thổ Phồn của Tây…
›南诏Nán zhàoVương quốc Nam Chiếu 738-937 ở tây nam Trung Quốc và Đông Nam Á
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.