Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
名义名義

míng yì

名义 là gì?

名义 [míng yì] có nghĩa là tên; trên danh nghĩa; thuộc về danh nghĩa; trong tên; mục đích bề ngoài.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 名义 trong tiếng Việt

  1. tên
  2. trên danh nghĩa
  3. thuộc về danh nghĩa
  4. trong tên
  5. mục đích bề ngoài

Cách đọc và ghi nhớ 名义

名义 được đọc là míng yì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tên; trên danh nghĩa; thuộc về danh nghĩa; trong tên; mục đích bề ngoài”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan