Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
名誉扫地名譽掃地

míng yù sǎo dì

名誉扫地 là gì?

名誉扫地 [míng yù sǎo dì] có nghĩa là bị mất hết uy tín; rơi vào tai tiếng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 名誉扫地 trong tiếng Việt

  1. bị mất hết uy tín
  2. rơi vào tai tiếng

Cách đọc và ghi nhớ 名誉扫地

名誉扫地 được đọc là míng yù sǎo dì, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bị mất hết uy tín; rơi vào tai tiếng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan