命中注定
được số phận an bài (thành ngữ); đã định; số phận an bài
được số phận an bài (thành ngữ); đã định; số phận an bài
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cận kề cửa tử (thành ngữ)
›命归黄泉mìng guī Huáng quánnghĩa đen: trở về suối vàng 黃泉|黄泉[Huang2 quan2] (thành ngữ); nghĩa bóng: chết; lìa đời
›命途多舛mìng tú duō chuǎngặp nhiều khó khăn trong cuộc sống (thành ngữ)
›名驰遐迩míng chí xiá ěrDanh tiếng vang xa. (thành ngữ)
›名缰利锁míng jiāng lì suǒnghĩa đen: bị danh tiếng trói buộc và của cải giam cầm (thành ngữ); bị ràng buộc bởi danh vọng và tài sản…
›名门望族míng mén wàng zúcon cháu gia đình nổi tiếng (thành ngữ); xuất thân tốt; dòng máu quý tộc
›名重识暗míng zhòng shí àndanh tiếng lớn nhưng kiến thức nông cạn (thành ngữ)
›名落孙山míng luò Sūn Shānnghĩa đen: rớt sau Sun Shan 孫山|孙山[Sun1 Shan1] (người đỗ cuối trong kỳ thi imperial) (thành ngữ); nghĩa bóng…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.