名誉
danh tiếng; danh dự; vinh dự; giáo sư danh dự (đã nghỉ hưu)
danh tiếng; danh dự; vinh dự; giáo sư danh dự (đã nghỉ hưu)
名誉 thường mang nghĩa “danh tiếng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 名誉, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tên; danh hiệu; danh tiếng tốt
›名量词míng liàng cíloại từ danh nghĩa (trong ngữ pháp tiếng Trung); lượng từ áp dụng chủ yếu cho danh từ
›名誉博士míng yù bó shìtiến sĩ danh dự
›名词míng cídanh từ
›名誉博士学位míng yù bó shì xué wèitiến sĩ danh dự
›名言míng yáncâu nói; lời nổi tiếng
›名誉学位míng yù xué wèibằng danh dự
›名誉扫地míng yù sǎo dìbị mất hết uy tín; rơi vào tai tiếng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.