名扬四海
nổi danh khắp nơi (thành ngữ); nổi tiếng
nổi danh khắp nơi (thành ngữ); nổi tiếng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) xứng đáng với tên tuổi nổi tiếng; danh tiếng xứng đáng
›名垂青史míng chuí qīng shǐnghĩa đen: danh tiếng sẽ đi vào lịch sử (thành ngữ); nghĩa bóng: thành tựu sẽ được vinh danh mãi mãi
›名噪一时míng zào yī shínổi tiếng một thời (thành ngữ); người nổi tiếng tạm thời hoặc trong phạm vi địa phương
›名利双收míng lì shuāng shōucả danh tiếng lẫn tài phú (thành ngữ); cả đức hạnh và phần thưởng
›名不符实míng bù fú shítên không tương xứng với thực tế (thành ngữ); không xứng với danh tiếng
›名不副实míng bù fù shítên không phản ánh thực tế (thành ngữ); hữu danh vô thực; Thực tế không xứng với danh tiếng.; Lý thuyết xuất…
›名重识暗míng zhòng shí àndanh tiếng lớn nhưng kiến thức nông cạn (thành ngữ)
›名门望族míng mén wàng zúcon cháu gia đình nổi tiếng (thành ngữ); xuất thân tốt; dòng máu quý tộc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.