瞑眩
瞑眩 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 瞑眩 trong tiếng Việt
chóng mặt, buồn nôn, v.v. gây ra như tác dụng phụ của điều trị thuốc (y học cổ truyền Trung Quốc)
chóng mặt, buồn nôn, v.v. gây ra như tác dụng phụ của điều trị thuốc (y học cổ truyền Trung Quốc)