命运
số phận; định mệnh; LT:個|个[ge4]
số phận; định mệnh; LT:個|个[ge4]
命运 thường mang nghĩa “số phận; định mệnh”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 命运, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
số mệnh; tiền định; nghệ thuật bói toán
›命门mìng mén(Đông y) thận phải; (Đông y) huyệt Mệnh Môn, nằm giữa hai thận; vùng giữa hai thận; mắt; (bói toán) thái…
›命题mìng tímệnh đề (logic, toán học); ra đề bài luận
›命途mìng túcon đường đời; số phận
›命题逻辑mìng tí luó jilogic mệnh đề
›命理学mìng lǐ xuéthuật số mệnh; nghệ thuật bói toán
›命定mìng dìngđược định sẵn
›命途坎坷mìng tú kǎn kěcuộc đời vất vả; gặp nhiều trắc trở trong đời
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.