Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

miāo

喵 là gì?

[miāo] có nghĩa là (từ tượng thanh) meo; tiếng mèo kêu.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 喵 trong tiếng Việt

  1. (từ tượng thanh) meo
  2. tiếng mèo kêu

Cách đọc và ghi nhớ 喵

được đọc là miāo, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(từ tượng thanh) meo; tiếng mèo kêu”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan