喵
(từ tượng thanh) meo; tiếng mèo kêu
(từ tượng thanh) meo; tiếng mèo kêu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
âm thanh gọi mèo
›咩miētiếng kêu be be của cừu; hậu tố biến câu trần thuật thành câu hỏi biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên (tiếng…
›哞mōumoo (âm thanh bò rống)
›吗ma(trợ từ nghi vấn cho câu hỏi "có-không")
›嘛matrợ từ biểu thị điều gì đó hiển nhiên; trợ từ chỉ ngắt quãng để nhấn mạnh
›唛màidấu (từ mượn); cũng đọc là [ma4]
›嘧mì(phiên âm) như trong pyrimidine
›呒mtương đương phương ngữ của 沒有|没有[mei2 you3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.