面罩
mặt nạ; tấm che; mặt nạ bảo hộ (ví dụ: đồ lặn, mặt nạ phòng độc)
mặt nạ; tấm che; mặt nạ bảo hộ (ví dụ: đồ lặn, mặt nạ phòng độc)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khăn che mặt
›面纸miàn zhǐkhăn giấy lau mặt; khăn giấy Kleenex
›面膜miàn mómặt nạ dưỡng da; sữa rửa mặt; mặt nạ chăm sóc da; liệu pháp chăm sóc da mặt
›面临miàn línđối mặt với cái gì đó; đối diện với
›面红耳赤miàn hóng ěr chìmặt đỏ tai đỏ (vì tức giận hoặc hưng phấn)
›面临困难miàn lín kùn nánđối mặt với khó khăn
›面积miàn jīdiện tích (của sàn, mảnh đất, v.v.); diện tích bề mặt; khu đất
›面称miàn chēngthuật ngữ dùng để xưng hô trực tiếp với một người (đối lập với 背稱|背称[bei4 cheng1]); khen ngợi ai đó trước…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.