Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

miǎo

眇 là gì?

[miǎo] có nghĩa là mù một mắt; mù; nhỏ bé; khiêm tốn; nhìn chằm chằm.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 眇 trong tiếng Việt

  1. mù một mắt
  2. nhỏ bé
  3. khiêm tốn
  4. nhìn chằm chằm

Cách đọc và ghi nhớ 眇

được đọc là miǎo, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mù một mắt; mù; nhỏ bé; khiêm tốn; nhìn chằm chằm”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan