Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
喵的

miāo de

喵的 là gì?

喵的 [miāo de] có nghĩa là chết tiệt; chết tiệt (nhẹ); (biến thể uyển chuyển của 媽的|妈的[ma1 de5]).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 喵的 trong tiếng Việt

  1. chết tiệt
  2. chết tiệt (nhẹ)
  3. (biến thể uyển chuyển của 媽的|妈的[ma1 de5])

Cách đọc và ghi nhớ 喵的

喵的 được đọc là miāo de, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chết tiệt; chết tiệt (nhẹ); (biến thể uyển chuyển của 媽的|妈的[ma1 de5])”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan