禄俸
lương quan chức
lương quan chức
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cấp bậc và lương của quan chức
›禄位lù wèicấp bậc và lương bổng
›禄养lù yǎngnuôi dưỡng ai đó bằng lương bổng
›禄饵lù ěrlấy lương bổng làm mồi nhử (nhân tài)
›禄劝Lù quànhuyện tự trị người Di và Miêu Lộc Khuyến ở Vân Nam
›禄劝彝族苗族自治县Lù quàn Yí zú Miáo zú Zì zhì xiànhuyện tự trị người Di và người Miêu Lộ Khuyên ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam
›禄劝县Lù quàn xiànhuyện tự trị người Di và người Miêu Lộ Khuyên ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam
›禄命lù mìngsố phận của một người trong cuộc đời
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.