芦根
thân rễ sậy (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
thân rễ sậy (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thân sậy; (ví von) người cực kỳ gầy
›芦洞Lú dòngRodong hoặc Nodong, loạt tên lửa tầm trung của Bắc Triều Tiên
›芦沟桥Lú gōu QiáoCầu Lugou hay Cầu Marco Polo ở phía tây nam Bắc Kinh, nơi xảy ra xung đột đánh dấu sự bắt đầu của Chiến…
›芦沟桥事变Lú gōu Qiáo Shì biànSự kiện Cầu Marco Polo ngày 7 tháng 7 năm 1937, được coi là bắt đầu của Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ hai…
›芦笙lú shēngnhạc cụ hơi làm bằng sậy
›芦席lú xíchiếu cói
›芦洲Lú zhōuthành phố Luzhou hoặc Luchou ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
›芦山县Lú shān xiànhuyện Lushan ở Nhã An 雅安[Ya3 an1], Tứ Xuyên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.